Xe ben Isuzu

Xe tải ben Isuzu 1.2/2.5 khối

Với nhu cầu ngày càng cao trong việc vận chuyển chuyên dùng trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, xe tải ben Isuzu ra đời với nhiều lựa chọn cho người tiêu dùng.

Xe ben Isuzu QKR55F 650kg, tương đương khối lượng chuyên chở là 1.2 khối và xe ben Isuzu 2100kg ( tương đương xe ben 2.5 khối) phù hợp chuyên chở hàng chuyên dùng và được ưa chuộng rộng rãi tại các cửa hàng vật liệu xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc.

Xe ben Isuzu
Xe ben Isuzu

Thông số kỹ thuật xe ben Isuzu 1.2 khối:

1. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 2750
Kích thước bao DxRxC 4700 x 1860 x 2120
Kích thước lòng thùng DxRxC 2530 x 1590 x 200
Vệt bánh xe Trước / Sau 1385 / 1425
2. Trọng lượng (kG)
Tự trọng bản thân 2705
Tổng trọng tải cho phép 3550
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 650
3. Động cơ
Nhãn hiệu 4JB1E2N
Tiêu chuẩn khí thải EU 2
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh cm3 2771
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 93 x102
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 91/3400
Moment xoắn lớn nhất (kg.m/rpm) 20/2000

Quy cách thùng xe ben isuzu qkr55f 650kg:

THÙNG TẢI TỰ ĐỖ XE BEN ISUZU 1.2 KHỐI
Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm 2530 x 1590 x 200
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN Theo tiêu chuẩn CĐK VN
Tải trọng sau lắp thùng hàng 650
Tổng tải trọng đăng ký 3550
Khung phụ Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Đà dọc Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Đà ngang Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Liên kết đà Thép  3.0 mm (chấn định hình)
Sàn thùng Thép 3.5 mm
Vách hông Thép 3.0 mm
Vách trước Thép 3.0 mm
Bửng sau Thép 3.0 mm
Khung xương vách hông + sau +trước Thép 3.0 mm (chấn định hình)
Bát chống xô Thép  5.0 mm
Cản hông + cản sau Thép 1.0 mm (chấn định hình)
Xe tải ben Isuzu
Xe tải ben Isuzu

Thông số kỹ thuật xe ben Isuzu 2.5 khối:

1. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 2750
Kích thước bao DxRxC 4900 x 1860 x 2300
Kích thước lòng thùng DxRxC 2900 x 1600 x 540/–
Vệt bánh xe Trước / Sau 1385 / 1425
2. Trọng lượng (kG)
Tự trọng bản thân 2695
Tổng trọng tải cho phép 4990
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 2100
3. Động cơ
Nhãn hiệu 4JB1E2N
Tiêu chuẩn khí thải EU 2
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh cm3 2771
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 93 x102
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 91/3400
Moment xoắn lớn nhất (kg.m/rpm) 20/2000

 

Quy cách thùng xe ben Isuzu QKR55F 2100kg:

THÙNG TẢI TỰ ĐỖ
Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm 2900 x 1600 x 540/–
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN Theo tiêu chuẩn CĐK VN
Tải trọng sau lắp thùng hàng 2100
Tổng tải trọng đăng ký 4990
Khung phụ Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Đà dọc Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Đà ngang Thép U100 x 3.2 mm (chấn định hình)
Liên kết đà Thép  3.0 mm (chấn định hình)
Sàn thùng Thép 3.5 mm
Vách hông Thép 3.0 mm
Vách trước Thép 3.0 mm
Bửng sau Thép 3.0 mm
Khung xương vách hông + sau +trước Thép 3.0 mm (chấn định hình)
Bát chống xô Thép  5.0 mm
Cản hông + cản sau Thép 1.0 mm (chấn định hình)

 

HỔ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP:

Hỗ trợ vay đến 70-80% giá trị xe.

Thủ tục nhanh gọn, đơn giản nhất:

  • Khách hàng cá nhân: CMNN, Hộ khẩu người đứng tên xe
  • Khách hàng là Doanh nghiệp: giấy phép đăng ký kinh doanh.

Để được hỗ trợ và mua xe giá hạt dẻ gọi ngay:
Hotline: 0901 465 245 – Ms. Hạnh.

Công Ty TNHH VM Motors Đại Hàn

1374A Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Q.12, TP. Hồ Chí Minh

 

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s